Bản dịch của từ Consistent policies trong tiếng Việt

Consistent policies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consistent policies(Noun)

kənsˈɪstənt pˈɒlɪsiz
kənˈsɪstənt ˈpɑɫəsiz
01

Một chiến lược được áp dụng và theo đuổi bởi một tổ chức hoặc cá nhân.

A course of action adopted and pursued by an organization or individual

Ví dụ
02

Các nguyên tắc hoặc quy định hướng dẫn hành động và quyết định trong một tổ chức hoặc cơ quan chính phủ.

The principles or rules that guide actions and decisions within an organization or governmental body

Ví dụ
03

Một hành động hoặc một tập hợp các hành động tuân theo một tiêu chuẩn hoặc quy tắc nhất định.

An action or set of actions that conforms to a given standard or rule

Ví dụ