Anh - Việt

Bản dịch của từ Conspirative trong tiếng Việt

conspirative

Adjective

conspirative (Adjective)

/kənspˈɪɹətɨv/
/kənspˈɪɹətɨv/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc gợi ý một kế hoạch bí mật nhằm làm điều gì đó bất hợp pháp hoặc gây hại; có sắc thái âm mưu, bí mật và xấu.

relating to or suggesting a secret plan to do something unlawful or harmful.

Ví dụ
Nhóm bí mật đã gặp nhau để thảo luận về kế hoạch xấu.The conspirative group met secretly to discuss their harmful plans.
Hành động bí mật của tổ chức không được báo chí đưa tin.The conspirative actions of the organization were not reported in the media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh