Bản dịch của từ Constant rate trong tiếng Việt

Constant rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Constant rate(Noun)

kˈɑnstənt ɹˈeɪt
kˈɑnstənt ɹˈeɪt
01

Một phép đo về một lượng vật thể trong một khoảng thời gian, giữ nguyên suốt suốt giai đoạn quan sát.

This is a measurement of a quantity over a unit of time that remains consistent throughout the observation period.

这是对某一量在单位时间内的测量,且在整个观察期间保持不变。

Ví dụ
02

Tốc độ riêng biệt của một sự việc diễn ra mà không có sự thay đổi xảy ra.

The specific rate at which something happens without changing.

某事发生而不发生变化的特定速度

Ví dụ
03

Khía cạnh của một quá trình được đặc trưng bởi việc giữ nguyên về tần suất hoặc lượng.

An aspect of a process is characterized by maintaining a constant frequency or quantity.

过程的某个方面通常以保持频率或数量的恒定为特征。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh