Bản dịch của từ Content panel trong tiếng Việt

Content panel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Content panel(Noun)

kˈɒntənt pˈænəl
ˈkɑntənt ˈpænəɫ
01

Một phần của trang web hoặc ứng dụng chứa nội dung cụ thể.

A section of a page that holds specific content in a website or application

Ví dụ
02

Một bảng điều khiển chứa thông tin thường được hiển thị trong một ứng dụng phần mềm.

A panel that contains information usually displayed in a software application

Ví dụ
03

Một khu vực được dành riêng để trình bày nội dung cụ thể, giống như trong một bài thuyết trình đa phương tiện.

An area dedicated to displaying particular content as in a multimedia presentation

Ví dụ