Bản dịch của từ Contentious territory trong tiếng Việt

Contentious territory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contentious territory(Noun)

kəntˈɛnʃəs tˈɛrɪtərˌi
kənˈtɛnʃəs ˈtɛrɪˌtɔri
01

Các khu vực địa lý có nhiều chính phủ hoặc tổ chức tuyên bố sở hữu

Geographical regions claimed by multiple governments or entities

Ví dụ
02

Bối cảnh chính trị hoặc xã hội nơi có sự bất đồng hoặc cạnh tranh.

A political or social context in which there is disagreement or rivalry

Ví dụ
03

Đất đai hoặc khu vực đang có tranh chấp hoặc xung đột giữa các bên.

Land or area that is subject to dispute or conflict between parties

Ví dụ