Bản dịch của từ Controlled phases trong tiếng Việt

Controlled phases

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Controlled phases(Noun)

kˈɒntrəʊld fˈeɪzɪz
ˈkɑnˌtroʊɫd ˈfeɪzɪz
01

Một giai đoạn trong quá trình phát triển

A stage in a process of development

Ví dụ
02

Một điều kiện hoặc tình huống cụ thể là một phần của một chuỗi.

A specific condition or situation that is part of a sequence

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian riêng biệt trong đó một sự kiện cụ thể diễn ra hoặc đang được lên kế hoạch.

A distinct period of time during which a particular event occurs or is planned

Ví dụ