Bản dịch của từ Controlled phases trong tiếng Việt
Controlled phases
Noun [U/C]

Controlled phases(Noun)
kˈɒntrəʊld fˈeɪzɪz
ˈkɑnˌtroʊɫd ˈfeɪzɪz
01
Một giai đoạn trong quá trình phát triển
A stage in a process of development
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoảng thời gian riêng biệt trong đó một sự kiện cụ thể diễn ra hoặc đang được lên kế hoạch.
A distinct period of time during which a particular event occurs or is planned
Ví dụ
