Bản dịch của từ Conventional lifestyles trong tiếng Việt

Conventional lifestyles

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conventional lifestyles(Phrase)

kənvˈɛnʃənəl lˈaɪfstaɪlz
kənˈvɛnʃənəɫ ˈɫaɪfˌstaɪɫz
01

Đây là những hành vi, thói quen và quy tắc xã hội mà phần lớn mọi người đều công nhận và tuân thủ.

These are the behaviors, habits, and social norms that are widely accepted and followed by the majority of people.

这就是广大民众普遍认可并遵守的行为、习惯和社会规范。

Ví dụ
02

Lối sống truyền thống đề cập đến những cách sinh hoạt phổ biến và được xã hội coi là chuẩn mực.

A typical way of living refers to the common lifestyle practices widely accepted within a society.

传统生活方式是指在社会中普遍接受的典型生活方式。

Ví dụ
03

Chúng thường liên quan đến các thói quen đã hình thành và những kỳ vọng về công việc gia đình cũng như cộng đồng.

They often involve established habits and expectations related to family and community work.

它们通常涉及到家庭和社区中已经形成的关于工作的习惯和期望。

Ví dụ