Bản dịch của từ Coordinated schedule trong tiếng Việt

Coordinated schedule

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coordinated schedule(Noun)

kəʊˈɔːdɪnˌeɪtɪd skˈɛdjuːl
ˈkɔrdəˌneɪtɪd ˈʃɛdʒuɫ
01

Sắp xếp các sự kiện một cách có hệ thống để đảm bảo chúng hoạt động hiệu quả với nhau.

The arrangement of events in a systematic manner to ensure they work together efficiently

Ví dụ
02

Một lịch trình bao gồm việc đồng bộ hóa các sự kiện hoặc hoạt động khác nhau theo cách phối hợp.

A schedule that involves the synchronization of different events or activities in a coordinated manner

Ví dụ
03

Một lịch trình được tổ chức cho các nhiệm vụ hoặc sự kiện khác nhau, bổ sung và hỗ trợ lẫn nhau.

An organized timetable for various tasks or events that complements and supports one another

Ví dụ