Bản dịch của từ Coppers trong tiếng Việt

Coppers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coppers (Noun)

kˈɑpɚz
kˈɑpɚz
01

Một kim loại màu nâu đỏ được sử dụng để làm tiền xu, dây điện và hệ thống ống nước.

A reddishbrown metal that is used for making coins electric wires and plumbing.

Ví dụ

The new coins are made from coppers in the USA.

Những đồng xu mới được làm từ đồng ở Mỹ.

Old coppers are not used for electrical wires anymore.

Những đồng cũ không còn được sử dụng cho dây điện nữa.

Are the coppers in the park valuable for recycling?

Những đồng ở công viên có giá trị để tái chế không?

02

Một loại tiền xu, đặc biệt là ở anh.

A type of coin or money especially in britain.

Ví dụ

Many people save coppers for their children's education in the UK.

Nhiều người tiết kiệm tiền xu cho việc học của trẻ em ở Vương quốc Anh.

She does not collect coppers for her charity work anymore.

Cô ấy không còn thu thập tiền xu cho công việc từ thiện nữa.

Do you think coppers can help in reducing poverty in Britain?

Bạn có nghĩ rằng tiền xu có thể giúp giảm nghèo ở Vương quốc Anh không?

03

Một thuật ngữ thông tục dành cho cảnh sát.

A colloquial term for police officers.

Ví dụ

The coppers arrested five suspects during the downtown raid yesterday.

Cảnh sát đã bắt giữ năm nghi phạm trong cuộc đột kích ở trung tâm thành phố hôm qua.

The coppers did not respond quickly to the noise complaint.

Cảnh sát đã không phản hồi nhanh chóng về đơn khiếu nại tiếng ồn.

Are the coppers patrolling the streets during the festival this weekend?

Cảnh sát có tuần tra đường phố trong lễ hội cuối tuần này không?

Dạng danh từ của Coppers (Noun)

SingularPlural

Copper

Coppers

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/coppers/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 4, Writing Task 1
[...] The line graph illustrates the average monthly variations in the costs of nickel, and zinc throughout the year 2014 [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 4, Writing Task 1
Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 4, Writing Task 1
[...] Finally, commencing at the second highest (at 2%), saw its most dramatic fall during the first half of 2014, reaching its trough of -0.5% in June [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 4, Writing Task 1
Giải đề Cambridge IELTS 17, Test 3, Speaking Part 2 & 3
[...] And I think it is made of so it must be extremely heavy because I think it is about 30 to 40 metres tall [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 17, Test 3, Speaking Part 2 & 3
Bài mẫu Describe your favorite piece of jewelry - IELTS Speaking Part 1, 2
[...] The materials used to make them range from pricey ones like silver, gold, and diamonds to more readily available and fashionable ones like man-made stones, or other metals [...]Trích: Bài mẫu Describe your favorite piece of jewelry - IELTS Speaking Part 1, 2

Idiom with Coppers

Không có idiom phù hợp