Bản dịch của từ Corporate service trong tiếng Việt
Corporate service
Noun [U/C]

Corporate service(Noun)
kˈɔːpərˌeɪt sˈɜːvɪs
ˈkɔrpɝˌeɪt ˈsɝvɪs
01
Một sự tham gia hoặc đề xuất nhằm hỗ trợ một doanh nghiệp đạt được các mục tiêu và chỉ tiêu của mình.
An engagement or offering designed to assist a corporation in achieving its goals and objectives
Ví dụ
02
Một dịch vụ được cung cấp cho các công ty, chẳng hạn như tư vấn pháp lý hoặc quản lý văn phòng.
A service that is provided to corporations such as consulting legal services or office management
Ví dụ
03
Một loại dịch vụ hỗ trợ hoạt động kinh doanh và chức năng quản trị trong một thực thể doanh nghiệp.
A type of service that supports business operations and administrative functions within a corporate entity
Ví dụ
