Anh - Việt

Bản dịch của từ Correlativity trong tiếng Việt

correlativity

Noun

correlativity (Noun)

/kˌɔɹəlˈætɨvɨti/
/kˌɔɹəlˈætɨvɨti/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc tính chất của việc có mối liên hệ, tương quan lẫn nhau giữa hai hay nhiều sự vật, hiện tượng; sự liên quan qua lại.

Tình trạng hoặc tính chất của việc có mối liên hệ, tương quan lẫn nhau giữa hai hay nhiều sự vật, hiện tượng; sự liên quan qua lại.

the state or quality of being correlated mutually related connection or condition.

Ví dụ
Mối tương quan giữa giáo dục và thu nhập rất rõ ràng trong nhiều nghiên cứu.Correlativity between education and income is evident in many studies.
Không có mối tương quan mạnh giữa việc sử dụng mạng xã hội và mức độ hạnh phúc.There is no strong correlativity between social media use and happiness levels.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh