Bản dịch của từ Cost recovery trong tiếng Việt
Cost recovery
Noun [U/C]

Cost recovery(Noun)
kˈɑst ɹɨkˈʌvɹi
kˈɑst ɹɨkˈʌvɹi
01
Quá trình thu hồi chi phí phát sinh trong một dự án hoặc hoạt động kinh doanh.
The process of recovering costs incurred in a project or business operation.
Ví dụ
02
Một chiến lược tài chính được sử dụng để thu hồi chi phí và đạt được lợi nhuận.
A financial strategy used to reclaim expenses and achieve profitability.
Ví dụ
03
Một cơ chế để thu hồi đầu tư hoặc chi phí vận hành theo thời gian.
A mechanism to recover investment or operational expenses over time.
Ví dụ
