Bản dịch của từ Cost tracking trong tiếng Việt

Cost tracking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cost tracking(Noun)

kˈɒst trˈækɪŋ
ˈkɑst ˈtrækɪŋ
01

Quá trình theo dõi và ghi lại chi phí liên quan đến một dự án hoặc hoạt động cụ thể

The process of monitoring and recording expenses related to a specific project or activity

Ví dụ
02

Một phương pháp quản lý và phân tích chi phí để kiểm soát chi tiêu ngân sách

A method for managing and analyzing costs to control budget expenditures

Ví dụ
03

Một hoạt động kế toán liên quan đến việc theo dõi chi phí của các nguồn lực được sử dụng trong hoạt động kinh doanh

An accounting practice that involves tracking the cost of resources used in business operations

Ví dụ