Bản dịch của từ Cost tracking trong tiếng Việt
Cost tracking
Noun [U/C]

Cost tracking(Noun)
kˈɒst trˈækɪŋ
ˈkɑst ˈtrækɪŋ
01
Quá trình theo dõi và ghi lại chi phí liên quan đến một dự án hoặc hoạt động cụ thể
The process of monitoring and recording expenses related to a specific project or activity
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hoạt động kế toán liên quan đến việc theo dõi chi phí của các nguồn lực được sử dụng trong hoạt động kinh doanh
An accounting practice that involves tracking the cost of resources used in business operations
Ví dụ
