Anh - Việt
coughed
Verb
coughed (Verb)
/kˈʌfd/
/ˈkəft/
AI
Ví dụ
Trong buổi tranh luận, Maria đã ho sau khi hít phải bụi trong hội trường đông người.During the debate, Maria coughed after inhaling dust from the crowded hall.
James chưa bao giờ ho trong buổi phỏng vấn khảo sát xã hội.James never coughed during the social survey interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong buổi tranh luận, Maria ho một tiếng để thông cổ họng trước khi trả lời.At the debate, Maria coughed to clear her throat before answering.
Tại diễn đàn, Daniel không hề ho khi trình bày các ý tưởng chính sách xã hội.At the forum, Daniel never coughed while presenting his social policy ideas.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại diễn đàn, Maria đã ho trước khi trả lời câu hỏi về nhà ở công cộng.At the forum, Maria coughed before answering a question about public housing.
Trong cuộc tranh luận, James chưa bao giờ ho khi thảo luận về mạng xã hội và thanh thiếu niên.During the debate, James never coughed while discussing social media and youth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa