Bản dịch của từ Counterirritant trong tiếng Việt

Counterirritant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counterirritant(Noun)

kaʊntəɹˈɪɹɪtnt
kaʊntəɹˈɪɹɪtnt
01

Một chất hoặc phương pháp (ví dụ: nhiệt, thuốc mỡ) được dùng để gây kích ứng nhẹ ở bề mặt da nhằm làm giảm cơn đau hoặc khó chịu ở vùng nằm sâu hơn bằng cách đánh lừa cảm giác đau.

Something such as heat or an ointment that is used to produce surface irritation of the skin thereby counteracting underlying pain or discomfort.

用以产生皮肤表面刺激的物质,以减轻深层疼痛或不适。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh