Bản dịch của từ Counterproductive lifestyle trong tiếng Việt

Counterproductive lifestyle

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counterproductive lifestyle(Phrase)

kˈaʊntəprədˌʌktɪv lˈaɪfstaɪl
ˌkaʊntɝprəˈdəktɪv ˈɫaɪfˌstaɪɫ
01

Một tập hợp các thói quen hoặc hành vi cản trở thành công cá nhân hoặc nghề nghiệp.

A set of habits or practices that hinder personal or professional success

Ví dụ
02

Một cách sống có tác động ngược lại so với điều mong muốn hoặc dự định.

A way of living that has the opposite effect of what is intended or desired

Ví dụ
03

Những hành động hoặc cách cư xử dẫn đến kết quả tiêu cực mặc dù có ý định tích cực.

Actions or behaviors that lead to negative outcomes despite positive intentions

Ví dụ