Bản dịch của từ Countersign trong tiếng Việt

Countersign

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Countersign(Noun)

kˈæʊntəsaɪn
kˈæʊntəsaɪn
01

Một tín hiệu hoặc mật khẩu được người gác nhận lại để xác minh danh tính hoặc cho phép vào, thường dùng trong quân đội (ví dụ trả lời bằng mật khẩu khi có người gõ cửa chốt canh).

A signal or password given in reply to a soldier on guard.

警卫员的信号或密码

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Countersign(Verb)

kˈæʊntəsaɪn
kˈæʊntəsaɪn
01

Ký thêm vào một văn bản đã có chữ ký của người khác (ký xác nhận, ký đối chứng để chứng thực chữ ký hoặc đồng ý với nội dung).

Add a signature to a document already signed by another person.

在另一人已签署的文件上添加签名。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ