Bản dịch của từ Country network trong tiếng Việt
Country network
Noun [U/C]

Country network(Noun)
kˈaʊntri nˈɛtwɜːk
ˈkaʊntri ˈnɛtˌwɝk
01
Một quốc gia có chính phủ riêng chiếm giữ một lãnh thổ nhất định.
A nation with its own government occupying a particular territory
Ví dụ
02
Một khu vực hoặc miền có ranh giới địa lý hoặc chính trị rõ ràng.
An area or region with distinct geographical or political boundaries
Ví dụ
