Bản dịch của từ Country network trong tiếng Việt

Country network

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Country network(Noun)

kˈaʊntri nˈɛtwɜːk
ˈkaʊntri ˈnɛtˌwɝk
01

Một quốc gia có chính phủ riêng chiếm giữ một lãnh thổ nhất định.

A nation with its own government occupying a particular territory

Ví dụ
02

Một khu vực hoặc miền có ranh giới địa lý hoặc chính trị rõ ràng.

An area or region with distinct geographical or political boundaries

Ví dụ
03

Một quốc gia hoặc nhà nước như một thực thể chính trị

A state or nation as a political entity

Ví dụ