Bản dịch của từ Counts on trong tiếng Việt

Counts on

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counts on(Phrase)

kˈaʊnts ˈɒn
ˈkaʊnts ˈɑn
01

Để dự đoán hoặc mong đợi với một mức độ tin chắc nào đó.

To anticipate or expect with some degree of assurance

Ví dụ
02

Dựa vào ai đó hoặc điều gì đó để được hỗ trợ hoặc giúp đỡ

To rely on someone or something for support or help

Ví dụ
03

Phụ thuộc vào việc điều gì đó xảy ra hoặc là đúng.

To depend on something happening or being the case

Ví dụ