Bản dịch của từ Cover charge location trong tiếng Việt

Cover charge location

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cover charge location(Noun)

kˈʌvɐ tʃˈɑːdʒ ləʊkˈeɪʃən
ˈkəvɝ ˈtʃɑrdʒ ˌɫoʊˈkeɪʃən
01

Mức phí thu để vào một địa điểm, đặc biệt là ở các nhà hàng hoặc quán bar.

A fee charged for entry to a location particularly in restaurants or bars

Ví dụ
02

Một khoản tiền thường được thêm vào tổng hóa đơn cho dịch vụ tại một cơ sở.

A sum usually added to the total bill for services at an establishment

Ví dụ
03

Khu vực hoặc địa điểm cụ thể được chỉ định để thu phí vào cửa

The specific area or place designated for charging an entry fee

Ví dụ