Bản dịch của từ Cram trong tiếng Việt

Cram

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cram(Verb)

kɹˈæm
kɹˈæm
01

Học gấp, học nhồi trong một khoảng thời gian ngắn ngay trước khi thi để nhớ được nhiều kiến thức.

Study intensively over a short period of time just before an examination.

临时抱佛脚

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhồi nhét, dồn chặt thứ gì vào một không gian hoặc vật chứa đến mức gần đầy hoặc đầy tràn.

Completely fill (a place or container) to the point of overflowing.

填满,塞满

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cram (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cram

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crammed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crammed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cramming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ