Bản dịch của từ Cram trong tiếng Việt

Cram

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cram (Verb)

kɹˈæm
kɹˈæm
01

Học gấp, học nhồi trong một khoảng thời gian ngắn ngay trước khi thi để nhớ được nhiều kiến thức.

Study intensively over a short period of time just before an examination.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhồi nhét, dồn chặt thứ gì vào một không gian hoặc vật chứa đến mức gần đầy hoặc đầy tràn.

Completely fill (a place or container) to the point of overflowing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ