Bản dịch của từ Cram trong tiếng Việt
Cram

Cram (Verb)
Học gấp, học nhồi trong một khoảng thời gian ngắn ngay trước khi thi để nhớ được nhiều kiến thức.
Study intensively over a short period of time just before an examination.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhồi nhét, dồn chặt thứ gì vào một không gian hoặc vật chứa đến mức gần đầy hoặc đầy tràn.
Completely fill (a place or container) to the point of overflowing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Cram" là động từ tiếng Anh có nghĩa là nhét chặt hoặc nhồi nhét một cái gì đó, thường được sử dụng trong ngữ cảnh học tập để chỉ hành động học nhiều thông tin trong thời gian ngắn trước khi thi cử. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, nhưng có sự khác biệt trong ngữ điệu. Cách phát âm của từ có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào ngữ điệu của người nói, nhưng về cơ bản, không có sự khác biệt rõ rệt trong hình thức viết hay nghĩa.
Họ từ
"Cram" là động từ tiếng Anh có nghĩa là nhét chặt hoặc nhồi nhét một cái gì đó, thường được sử dụng trong ngữ cảnh học tập để chỉ hành động học nhiều thông tin trong thời gian ngắn trước khi thi cử. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, nhưng có sự khác biệt trong ngữ điệu. Cách phát âm của từ có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào ngữ điệu của người nói, nhưng về cơ bản, không có sự khác biệt rõ rệt trong hình thức viết hay nghĩa.
