Bản dịch của từ Credence trong tiếng Việt

Credence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Credence(Noun)

kɹˈidns
kɹˈidns
01

Một kệ nhỏ hoặc hốc nhỏ trong nhà thờ dùng để đặt các vật dụng của nghi lễ Thánh Thể (bánh và rượu) trước khi được làm phép (thánh hóa).

A small side table shelf or niche in a church for holding the elements of the Eucharist before they are consecrated.

教堂的小桌子或架子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự tin tưởng hoặc chấp nhận điều gì đó là đúng, được coi là có thật.

Belief in or acceptance of something as true.

信任或接受某事为真

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ