ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Creeping eruption
Một tình trạng da được đặc trưng bởi sự xuất hiện của các tổn thương hoặc phát ban lan trườn.
A skin condition characterized by the appearance of lesions or rashes that spread.
一种皮肤疾病,表现为有爬行感的皮疹或疙瘩。
Một loại nhiễm trùng do ký sinh trùng ấu trùng gây ra, chúng di chuyển dưới da thường gây ngứa dữ dội.
This is an infection caused by parasitic larvae moving under the skin, often resulting in intense itching.
这是一种由寄生幼虫在皮下移动引起的感染,通常会导致剧烈的瘙痒。
Thuật ngữ này được dùng trong y học để mô tả một số loại tình trạng viêm da.
This is a term used in a medical context to describe certain types of skin inflammation.
这是一个在医疗环境中用来描述某些类型皮肤炎症的术语。