Bản dịch của từ Crime figures trong tiếng Việt

Crime figures

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crime figures(Noun)

kɹˈaɪm fˈɪɡjɚz
kɹˈaɪm fˈɪɡjɚz
01

Thống kê hoặc dữ liệu số liên quan đến tội phạm xảy ra trong một khu vực hoặc khoảng thời gian cụ thể.

Statistics or numerical data related to crimes committed in a specific area or timeframe.

Ví dụ
02

Các cá nhân tham gia hoặc liên quan đến các hoạt động tội phạm, thường được sử dụng trong bối cảnh tội phạm có tổ chức.

Individuals involved in or associated with criminal activities, often used in the context of organized crime.

Ví dụ
03

Các số liệu đại diện cho mức độ hoặc tính nghiêm trọng của tội phạm, thường được sử dụng cho nghiên cứu và phân tích.

Figures that represent the extent or severity of crime, often used for research and analysis.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh