Bản dịch của từ Criminal assimilation law trong tiếng Việt
Criminal assimilation law
Phrase

Criminal assimilation law(Phrase)
krˈɪmɪnəl ɐsˌɪmɪlˈeɪʃən lˈɔː
ˈkrɪmənəɫ əˌsɪməˈɫeɪʃən ˈɫɔ
01
Luật pháp được thiết kế để giải quyết cách thức hành vi tội phạm được đưa vào các khuôn khổ pháp lý.
Legislation designed to address how criminal behaviors are incorporated into legal frameworks
Ví dụ
02
Một đạo luật liên quan đến quá trình hiểu và tích hợp các khía cạnh của tội phạm vào hệ thống pháp luật.
A law that pertains to the process of understanding and integrating aspects of criminality into the legal system
Ví dụ
03
Một nguyên tắc pháp lý liên quan đến việc công nhận một số hành vi là tội phạm trong một khu vực pháp lý.
A legal principle involving the recognition of certain behaviors as criminal within a jurisdiction
Ví dụ
