Bản dịch của từ Critical evaluation trong tiếng Việt

Critical evaluation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Critical evaluation(Noun)

kɹˈɪtɨkəl ɨvˌæljuˈeɪʃən
kɹˈɪtɨkəl ɨvˌæljuˈeɪʃən
01

Quá trình đánh giá giá trị, ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó qua việc xem xét cẩn thận.

The process of determining the value, worth, or importance of something through careful consideration.

这个过程是通过仔细审查来确定某件事的价值、重要性或意义。

Ví dụ
02

Một đánh giá về chất lượng hoặc giá trị của một thứ gì đó, thường được sử dụng trong các bối cảnh học thuật.

An assessment of the quality or value of something, often used in academic contexts.

这通常用在学术环境中,是对某事物的质量或价值进行评价的说法。

Ví dụ
03

Một sự phân tích và đánh giá cẩn thận về một thứ gì đó, đặc biệt là một lập luận hoặc một tác phẩm.

A careful analysis and evaluation of something, especially a reasoned argument or a piece of work.

对某事进行详尽的分析和评价,尤其是一个论点或一件作品的深入剖析。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh