Anh - Việt

Bản dịch của từ Criticizer trong tiếng Việt

criticizer

NounVerb

criticizer (Noun)

/kɹˈɪtɨsˌaɪzɚ/
/kɹˈɪtɨsˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

một người có công việc là xem xét và bình luận về các tác phẩm nghệ thuật.

a person whose job is to review and comment on artistic works.

Ví dụ
Người phê bình khen ngợi vở kịch mới về tính độc đáo và sáng tạo.The criticizer praised the new play for its originality and creativity.
Cô ấy không phải là người phê bình, mà là người ủng hộ các nghệ sĩ địa phương.She is not a criticizer, but rather a supporter of local artists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một người chỉ trích một cái gì đó hoặc một ai đó.

a person who criticizes something or someone.

Ví dụ
Người phê phán chỉ ra nhược điểm trong bài luận.The criticizer pointed out the flaws in the essay.
Cô ấy không phải là người phê phán mà là người ủng hộ ý tưởng mới.She is not a criticizer but a supporter of new ideas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một người bày tỏ ý kiến không thuận lợi về một cái gì đó.

a person who expresses an unfavorable opinion of something.

Ví dụ
Người phê bình đã chỉ trích mạnh mẽ các chính sách mới của chính phủ.The criticizer harshly criticized the new government policies.
Cô ấy không phải là người phê bình mà thay vào đó là người ủng hộ sự thay đổi tích cực.She is not a criticizer but rather a supporter of positive change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

criticizer (Verb)

/kɹˈɪtɨsˌaɪzɚ/
/kɹˈɪtɨsˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

đánh giá ưu điểm và khuyết điểm của ai đó hoặc cái gì đó.

to judge the merits and faults of someone or something.

Ví dụ
Cô ấy phê phán các chính sách của chính phủ trong bài thi nói IELTS.She criticizes the government's policies during her IELTS speaking test.
Anh ấy không bao giờ phê phán người khác trong bài luận viết IELTS của mình.He never criticizes others in his IELTS writing essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

bày tỏ sự không tán thành.

to express disapproval of.

Ví dụ
Cô ấy chỉ trích chính sách của chính phủ trong bài thi nói IELTS.She criticizes the government's policies during the IELTS speaking test.
Anh ấy không chỉ trích ý kiến của người khác trong bài tập viết IELTS.He does not criticize others' ideas in IELTS writing practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đánh giá một cách phê phán.

to evaluate critically.

Ví dụ
Cô ấy phê bình các chính sách của chính phủ trong bài luận IELTS của mình.She criticizes the government's policies in her IELTS essay.
Anh ấy không phê bình ý kiến của người khác trong bài thi nói.He does not criticize others' opinions during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh