Bản dịch của từ Criticizer trong tiếng Việt

Criticizer

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Criticizer(Verb)

kɹˈɪtɨsˌaɪzɚ
kɹˈɪtɨsˌaɪzɚ
01

Đánh giá công bằng về ưu điểm và nhược điểm của ai đó hoặc điều gì đó

Assessing someone's or something's strengths and weaknesses

对某人或某事的优点与缺点进行评价。

Ví dụ
02

Bày tỏ sự phản đối

Express disapproval

表达反对或不满的意思

Ví dụ
03

Để đánh giá một cách phê phán

To evaluate critically

进行批判性评估

Ví dụ

Criticizer(Noun)

kɹˈɪtɨsˌaɪzɚ
kɹˈɪtɨsˌaɪzɚ
01

Một người bày tỏ ý kiến không tích cực về điều gì đó.

Someone has expressed an unfavorable opinion about something.

有人对某事表达了不太赞同的看法。

Ví dụ
02

Một người chuyên xem xét và bình luận về các tác phẩm nghệ thuật.

A person whose job is to review and comment on artworks.

他是一名艺术评论家,主要负责审查和点评各种艺术作品。

Ví dụ
03

Một người chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó

A person who criticizes something or someone

一个批评某事或某人的人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh