Bản dịch của từ Crock trong tiếng Việt

Crock

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crock(Noun)

kɹˈɑk
kɹˈɑk
01

Một điều vô nghĩa hoàn toàn; thứ bị coi là chuyện vớ vẩn, lừa bịp hoặc không có giá trị thực tế.

Something considered to be complete nonsense.

Ví dụ
02

Từ dùng để miệt thị một người già, ám chỉ họ yếu đuối, vô dụng hoặc không còn khả năng làm gì hữu ích.

An old person who is considered to be feeble and useless.

Ví dụ
03

Một bình hoặc lọ làm bằng đất nung (gốm/đất sét), thường dùng để đựng nước, thực phẩm hoặc đồ vật; hình dạng giống bình vại.

An earthenware pot or jar.

Ví dụ

Crock(Verb)

kɹˈɑk
kɹˈɑk
01

Làm bị thương ai đó hoặc làm hại một bộ phận trên cơ thể (gây chấn thương, đau đớn).

Injure a person or part of the body.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ