Anh - Việt

Bản dịch của từ Crock trong tiếng Việt

crock

NounVerb

crock (Noun)

/kɹˈɑk/
/kɹˈɑk/
AI

Nghĩa 01

Một điều vô nghĩa hoàn toàn; thứ bị coi là chuyện vớ vẩn, lừa bịp hoặc không có giá trị thực tế.

Something considered to be complete nonsense.

Ví dụ
Chuyện đồn về tổng thống là một trò lố bịch.That rumor about the president is a crock.
Đừng tin mọi thứ bạn nghe, tất cả đều là lố bịch.Don't believe everything you hear, it's all crock.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ dùng để miệt thị một người già, ám chỉ họ yếu đuối, vô dụng hoặc không còn khả năng làm gì hữu ích.

An old person who is considered to be feeble and useless.

Ví dụ
Ông Johnson là một người già yếu, hiếm khi tham gia sự kiện cộng đồng.Mr. Johnson is a crock who rarely participates in community events.
Nhiều người không còn xem bà Smith là một người già yếu nữa.Many people do not see Mrs. Smith as a crock anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một bình hoặc lọ làm bằng đất nung (gốm/đất sét), thường dùng để đựng nước, thực phẩm hoặc đồ vật; hình dạng giống bình vại.

An earthenware pot or jar.

Ví dụ
Cô ấy trưng bày bộ sưu tập các chum gốm cổ trong phòng khách.She displayed her collection of antique crocks in the living room.
Không còn một cái chum nào còn trên kệ.There was not a single crock left on the shelves.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

crock (Verb)

/kɹˈɑk/
/kɹˈɑk/
AI

Nghĩa 01

Làm bị thương ai đó hoặc làm hại một bộ phận trên cơ thể (gây chấn thương, đau đớn).

Injure a person or part of the body.

Ví dụ
Cô ấy làm gãy cổ chân của mình trong trận đấu bóng đá tuần trước.She crocked her ankle during a soccer match last week.
Anh ấy không muốn làm tổn thương bản thân trước bài kiểm tra nói quan trọng.He didn't want to crock himself before the important speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh