Bản dịch của từ Crop uniformity trong tiếng Việt

Crop uniformity

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crop uniformity (Noun)

krˈɒp jˌuːnɪfˈɔːmɪti
ˈkrɑp ˌjunəˈfɔrməti
01

Trạng thái có những đặc điểm hoặc tính năng tương tự trong cây trồng.

The state of having similar characteristics or features in crop plants

Ví dụ
02

Mức độ mà cây trồng có sự đồng nhất về diện mạo sinh trưởng và năng suất.

The degree to which crops are consistent in growth appearance and yield

Ví dụ
03

Một tiêu chí đánh giá mức độ đồng nhất của cây trồng trong một khu vực nhất định.

A measure of the homogeneity of crop plants within a given area

Ví dụ