Bản dịch của từ Crop uniformity trong tiếng Việt
Crop uniformity
Noun

Crop uniformity (Noun)
krˈɒp jˌuːnɪfˈɔːmɪti
ˈkrɑp ˌjunəˈfɔrməti
Ví dụ
02
Mức độ mà cây trồng có sự đồng nhất về diện mạo sinh trưởng và năng suất.
The degree to which crops are consistent in growth appearance and yield
Ví dụ
03
Một tiêu chí đánh giá mức độ đồng nhất của cây trồng trong một khu vực nhất định.
A measure of the homogeneity of crop plants within a given area
Ví dụ
