Bản dịch của từ Croquet trong tiếng Việt

Croquet

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Croquet(Verb)

kɹoʊkˈeɪ
kɹoʊkˈeɪ
01

Trong croquet, hành động dùng quả bóng của mình kẹp (đè) vào quả bóng đối phương rồi dùng gậy gõ để đánh bật quả bóng đối phương ra chỗ khác. Người chơi được phép làm vậy sau khi quả bóng của họ đã chạm vào quả bóng đối phương.

Drive away an opponents ball by holding ones own ball against it and striking this with the mallet A player is entitled to do this after their ball has struck an opponents.

用球击打对方的球

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Croquet(Noun)

kɹoʊkˈeɪ
kɹoʊkˈeɪ
01

Một trò chơi ngoài trời chơi trên bãi cỏ, trong đó người chơi dùng gậy (ván đập/mallet) để đánh những quả bóng gỗ đi qua một loạt vòng (vòm) có đỉnh phẳng. Trò này thường gọi là croquet và chơi theo lượt, mục tiêu là đưa bóng đi qua các vòng theo thứ tự.

A game played on a lawn in which wooden balls are driven through a series of squaretopped hoops by means of mallets.

一种在草地上进行的游戏,使用槌击打木球穿过一系列平顶的圈。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Croquet (Noun)

SingularPlural

Croquet

Croquets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ