Bản dịch của từ Cultural food trong tiếng Việt

Cultural food

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultural food(Noun)

kˈʌltʃərəl fˈʊd
ˈkəɫtʃɝəɫ ˈfud
01

Món ăn phản ánh phong tục và tập quán của một nhóm văn hóa cụ thể.

Dishes that reflect the customs and practices of a specific cultural group

Ví dụ
02

Thức ăn mang đặc trưng hoặc truyền thống của một nền văn hóa cụ thể.

Food that is traditional or characteristic of a particular culture

Ví dụ
03

Món ăn thường được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác trong một cộng đồng nhất định.

Cuisine that is often passed down through generations within a certain community

Ví dụ