Anh - Việt

Bản dịch của từ Cumulate trong tiếng Việt

cumulate

NounVerb

cumulate (Noun)

/kjˈumjəleɪtv/
/kjˈumjəlɪt/
AI

Nghĩa 01

Một loại đá magma (đá núi lửa) được tạo thành khi các tinh thể hoặc hạt rắn lắng xuống do trọng lực trong lòng magma, tích tụ lại thành một lớp hay khối đá riêng biệt.

An igneous rock formed by gravitational settling of particles in a magma.

Ví dụ
Sự tích tụ thành tích học vấn có ảnh hưởng đến địa vị xã hội không?Does the cumulate of academic achievements influence social status?
Sự thiếu vắng sự tích tụ trong các hoạt động ngoại khóa ảnh hưởng đến cuộc sống xã hội của cô ấy.Her lack of cumulate in extracurricular activities affected her social life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cumulate (Verb)

/kjˈumjəleɪtv/
/kjˈumjəlɪt/
AI

Nghĩa 01

Tích tụ, gom lại hoặc kết hợp các phần tử thành một khối hoặc tổng thể lớn hơn.

Gather together and combine.

Ví dụ
Học sinh nên tích lũy dữ liệu từ nhiều nguồn cho nghiên cứu của mình.Students should cumulate data from various sources for their research.
Tránh tích lũy thông tin không chính xác để ngăn ngừa kết luận sai lầm.Avoid cumulating inaccurate information to prevent misleading conclusions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh