Anh - Việt
curds
Noun
curds (Noun)
/kˈɜːdz/
/ˈkɝdz/
AI
Ví dụ
Nghĩa 02
Một cục sữa đông tụ hoặc một thành phần được sử dụng trong các chế phẩm như món tráng miệng hoặc bánh nướng mặn
A clump of coagulated milk or an ingredient used in preparations such as desserts or savory pies
Ví dụ
Nghĩa 03
Một chế phẩm từ sữa thường được coi là thực phẩm hoặc một thành phần trong các món ăn
A preparation of milk usually regarded as food or an ingredient in dishes
Ví dụ