Anh - Việt

Bản dịch của từ Curds trong tiếng Việt

curds

Noun

curds (Noun)

/kˈɜːdz/
/ˈkɝdz/
AI

Nghĩa 01

Các phần rắn hình thành khi sữa đông lại thường được sử dụng trong làm pho mát

The solid parts that form when milk curdles often used in cheese making

Ví dụ

Nghĩa 02

Một cục sữa đông tụ hoặc một thành phần được sử dụng trong các chế phẩm như món tráng miệng hoặc bánh nướng mặn

A clump of coagulated milk or an ingredient used in preparations such as desserts or savory pies

Ví dụ

Nghĩa 03

Một chế phẩm từ sữa thường được coi là thực phẩm hoặc một thành phần trong các món ăn

A preparation of milk usually regarded as food or an ingredient in dishes

Ví dụ

Video ngữ cảnh