Bản dịch của từ Customer conversion rate trong tiếng Việt

Customer conversion rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Customer conversion rate(Noun)

kˈʌstəmɚ kˈənvɝʒən ɹˈeɪt
kˈʌstəmɚ kˈənvɝʒən ɹˈeɪt
01

Tỷ lệ khách hàng tiềm năng thực hiện một hành động cụ thể, chẳng hạn như mua hàng, sau khi tương tác với doanh nghiệp.

The percentage of potential customers who take a specific action, such as making a transaction, after engaging with a business.

与企业互动后,采取具体行动(如购买)的潜在客户比例

Ví dụ
02

Chỉ số dùng trong marketing để đo lường mức độ thành công của một chiến dịch trong việc biến khách hàng tiềm năng thành khách hàng thực sự.

This is a metric used in marketing to measure the success of a campaign in converting prospects into customers.

这是市场营销中用来衡量一场活动将潜在客户转化为实际客户的成效的指标。

Ví dụ
03

Chỉ số thể hiện hiệu quả của chiến lược bán hàng và các nỗ lực giữ chân khách hàng.

This is a measure of how effective sales strategies and customer attraction efforts are.

这是一项衡量销售策略和吸引客户努力效果的指标。

Ví dụ