Bản dịch của từ Customer data trong tiếng Việt

Customer data

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Customer data(Noun)

kˈʌstəmɚ dˈeɪtə
kˈʌstəmɚ dˈeɪtə
01

Thông tin thu thập về khách hàng, bao gồm các chi tiết cá nhân, lịch sử mua hàng và sở thích của họ.

Customer information collected, including personal details, purchase history, and preferences.

收集关于客户的信息,包括个人详细资料、购买历史和兴趣爱好。

Ví dụ
02

Dữ liệu mà các doanh nghiệp sử dụng để phân tích hành vi người tiêu dùng và nâng cao sản phẩm hoặc dịch vụ.

This is the data businesses use to analyze consumer behavior and improve their products or services.

企业用来分析消费者行为、优化产品或服务的数据

Ví dụ
03

Các hồ sơ liên quan đến khách hàng có thể dùng để tiếp thị và quản lý mối quan hệ khách hàng.

Customer-related files can be used for marketing and managing customer relationships.

与客户相关的资料可以用来进行市场推广和客户关系管理。

Ví dụ