Bản dịch của từ Customer expectation trong tiếng Việt

Customer expectation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Customer expectation(Noun)

kˈʌstəmɚ ˌɛkspɛktˈeɪʃən
kˈʌstəmɚ ˌɛkspɛktˈeɪʃən
01

Niềm tin về những gì khách hàng sẽ nhận được hoặc trải nghiệm khi tương tác với một công ty hoặc sản phẩm.

It's a belief about what a customer can expect to receive or experience when they interact with a company or product.

关于客户在与公司或产品互动时,会得到什么或者会有哪些体验的预期想法。

Ví dụ
02

Các tiêu chuẩn hoặc tiêu chí mà khách hàng sử dụng để đánh giá một sản phẩm hoặc dịch vụ.

The standards or criteria that customers use to evaluate a product or service.

这是客户用来评判产品或服务的标准或准则。

Ví dụ
03

Mức độ dịch vụ hoặc chất lượng mà khách hàng mong đợi nhận được.

The level of service or quality that a customer expects to receive.

客户希望获得的服务或品质水平

Ví dụ