Bản dịch của từ Customer life cycle trong tiếng Việt

Customer life cycle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Customer life cycle(Noun)

kˈʌstəmɚ lˈaɪf sˈaɪkəl
kˈʌstəmɚ lˈaɪf sˈaɪkəl
01

Chuỗi các giai đoạn mà một khách hàng trải qua khi tương tác với một công ty hoặc thương hiệu, từ nhận biết ban đầu đến khả năng mua lại.

The series of stages that a customer goes through when interacting with a company or brand, from initial awareness to potential repeat purchases.

客户生命周期 - 顾客与公司或品牌互动所经历的阶段序列,从初步认知到潜在重复购买

Ví dụ
02

Khái niệm tiếp thị phản ánh hành trình và trải nghiệm của một khách hàng liên quan đến sản phẩm và dịch vụ của một công ty.

The marketing concept that reflects the journey and experiences of a customer in relation to a company’s products and services.

客户生命周期 - 指市场营销概念,描述顾客与公司产品及服务相关的整个旅程和体验

Ví dụ
03

Một khung để hiểu mối quan hệ của khách hàng với một doanh nghiệp theo thời gian, làm nổi bật các giai đoạn như thu hút, tương tác và giữ chân.

A framework for understanding a customer's relationship with a business over time, highlighting stages such as acquisition, engagement, and retention.

客户生命周期 - 理解客户与企业长期关系的框架,强调获取、参与和留存等阶段

Ví dụ