Bản dịch của từ Cyclical stock trong tiếng Việt
Cyclical stock
Noun [U/C]

Cyclical stock(Noun)
sˈaɪklɨkəl stˈɑk
sˈaɪklɨkəl stˈɑk
Ví dụ
02
Một loại cổ phiếu thường tăng và giảm theo các giai đoạn mở rộng và thu hẹp của nền kinh tế.
A type of stock that typically rises and falls with the economy's expansion and contraction phases.
周期性股票 - 一种随经济扩张和收缩阶段而涨跌的股票类型
Ví dụ
03
Cổ phiếu trong các công ty mà hiệu suất kinh doanh của chúng có sự tương quan cao với điều kiện kinh tế tổng thể.
Stocks in companies whose business performance is highly correlated with the overall economic conditions.
周期性股票 - 指那些业务表现与整体经济状况高度相关的公司股票
Ví dụ
