Bản dịch của từ Cystoscopy trong tiếng Việt
Cystoscopy
Noun [U/C]

Cystoscopy(Noun)
sɪstˈɑskəpi
sɪstˈɑskəpi
01
Kết quả hoặc phát hiện thu được từ một cuộc kiểm tra bằng cystoscope.
The result or findings obtained from a cystoscopic examination.
Ví dụ
Ví dụ
03
Công cụ được sử dụng để thực hiện cuộc kiểm tra này.
The instrument used to perform this examination.
Ví dụ
