Bản dịch của từ Cytochrome trong tiếng Việt

Cytochrome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cytochrome(Noun)

sˈaɪtəkɹoʊm
sˈaɪtəkɹoʊm
01

Một nhóm phân tử gồm heme (một phần chứa sắt) liên kết với protein. Cytochrome hoạt động như các chất vận chuyển electron trong nhiều con đường trao đổi chất, đặc biệt là hô hấp tế bào.

Any of a number of compounds consisting of haem bonded to a protein Cytochromes function as electron transfer agents in many metabolic pathways especially cellular respiration.

一种含有血红素与蛋白质结合的化合物,作为细胞呼吸中的电子传递体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh