Bản dịch của từ Damaging output trong tiếng Việt

Damaging output

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Damaging output(Noun)

dˈæmɪdʒɪŋ aʊtpˈʌt
ˈdæmɪdʒɪŋ ˈaʊtˌpət
01

Hành động gây hại hoặc tổn thương cho một cái gì đó hoặc ai đó.

The act of causing harm or injury to something or someone

Ví dụ
02

Thiệt hại hoặc tổn thương phát sinh từ một hành động hoặc sự kiện.

The harm or injury that results from an action or event

Ví dụ
03

Một tổn thất hoặc suy giảm xảy ra do một hành động tiêu cực.

A loss or impairment occurring as a result of a negative action

Ví dụ