Bản dịch của từ Damaging output trong tiếng Việt
Damaging output
Noun [U/C]

Damaging output(Noun)
dˈæmɪdʒɪŋ aʊtpˈʌt
ˈdæmɪdʒɪŋ ˈaʊtˌpət
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tổn thất hoặc suy giảm xảy ra do một hành động tiêu cực.
A loss or impairment occurring as a result of a negative action
Ví dụ
