Anh - Việt

Bản dịch của từ Damper trong tiếng Việt

damper

NounVerb

damper (Noun)

/dˈæmpɚz/
/dˈæmpɚz/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật làm giảm bớt niềm vui, sự phấn khởi hoặc làm chậm, kìm hãm hoạt động; gây ảm đạm, nản lòng.

a person or thing that has a depressing or inhibiting effect.

Ví dụ
Mưa liên tục làm giảm sự hứng thú của bữa picnic ngoài trời.The constant rain put a damper on the outdoor picnic.
Những bình luận tiêu cực từ các nhà phê bình làm giảm sự hứng thú.The negative comments from the critics acted as a damper.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của damper (Noun)

SingularPlural

damper

-

damper (Verb)

/dˈæmpɚz/
/dˈæmpɚz/
AI

Nghĩa 01

Làm giảm bớt, kìm hãm hoặc kiểm soát (một cảm xúc, phản ứng, hoạt động hoặc sự phát triển) để nó không mạnh hoặc rõ rệt như trước.

to suppress or control.

Ví dụ
Chính phủ đã cố gắng làm dịu các cuộc biểu tình bằng cách tăng sự hiện diện của cảnh sát.The government tried to damper the protests by increasing police presence.
Cô ấy đã cố gắng kiềm chế những tin đồn đang lan rộng trong cộng đồng.She attempted to damper the rumors spreading in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh