Bản dịch của từ Dance challenge trong tiếng Việt
Dance challenge
Noun [U/C]

Dance challenge(Noun)
dˈɑːns tʃˈæləndʒ
ˈdæns ˈtʃæɫɪndʒ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hoạt động múa đòi hỏi sự phối hợp nhịp điệu và khả năng trình diễn
A dance activity requires coordination, rhythm, and performance skills.
一项涉及舞蹈的活动需要协调能力、节奏感和表演技巧。
Ví dụ
