Bản dịch của từ Dance improvisation trong tiếng Việt
Dance improvisation
Noun [U/C]

Dance improvisation(Noun)
dˈɑːns ˌɪmprəvaɪzˈeɪʃən
ˈdæns ˌɪmprəvɪˈzeɪʃən
01
Một hình thức biểu diễn kết hợp các yếu tố của múa với sự diễn đạt tự phát.
A form of performance that combines elements of dance with spontaneous expression
Ví dụ
02
Một kỹ thuật trong nhảy múa, nơi những chuyển động được tạo ra ngay tại chỗ mà không có sự chuẩn bị trước.
A technique in dance where movements are generated in the moment without preplanning
Ví dụ
03
Nghệ thuật hoặc hoạt động khiêu vũ ứng tác, nơi mà các chuyển động được sáng tạo một cách ngẫu hứng.
The art or activity of improvisational dance where movement is created spontaneously
Ví dụ
