Bản dịch của từ Preplanning trong tiếng Việt

Preplanning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preplanning(Noun)

prɪplˈænɪŋ
ˈpriˌpɫænɪŋ
01

Một kế hoạch chi tiết được chuẩn bị trước nhằm đảm bảo việc thực hiện một công việc hoặc dự án một cách hiệu quả.

A detailed plan made ahead of time to ensure efficient execution of a task or project

Ví dụ
02

Hành động chuẩn bị một kế hoạch trước khi tiến hành lập kế hoạch chính thức.

The act of planning something in advance before the primary planning takes place

Ví dụ
03

Quá trình chuẩn bị cho một sự kiện hoặc công việc bằng cách sắp xếp tất cả các nguồn lực cần thiết trước thời hạn.

The process of preparing for an event or undertaking by organizing all necessary resources beforehand

Ví dụ