Bản dịch của từ Danger criterion trong tiếng Việt

Danger criterion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Danger criterion(Noun)

dˈæŋɡɐ krɪtˈiərɪən
ˈdæŋɝ krɪˈtɪriən
01

Một tiêu chuẩn hoặc nguyên tắc mà theo đó một điều gì đó được đánh giá hoặc quyết định.

A standard or principle by which something is judged or decided

Ví dụ
02

Trong các bối cảnh nghiên cứu hoặc thống kê, một quy tắc hoặc nguyên tắc chỉ ra sự khác biệt giữa các điều kiện chấp nhận được và không chấp nhận được.

In research or statistical contexts a rule or principle that indicates the difference between acceptable and unacceptable conditions

Ví dụ
03

Một đặc điểm hoặc tiêu chí được sử dụng để đánh giá, xem xét hoặc xác định điều gì đó.

A characteristic or criterion used to assess evaluate or determine something

Ví dụ