Bản dịch của từ Danger criterion trong tiếng Việt
Danger criterion
Noun [U/C]

Danger criterion(Noun)
dˈæŋɡɐ krɪtˈiərɪən
ˈdæŋɝ krɪˈtɪriən
Ví dụ
02
Trong các bối cảnh nghiên cứu hoặc thống kê, một quy tắc hoặc nguyên tắc chỉ ra sự khác biệt giữa các điều kiện chấp nhận được và không chấp nhận được.
In research or statistical contexts a rule or principle that indicates the difference between acceptable and unacceptable conditions
Ví dụ
03
Một đặc điểm hoặc tiêu chí được sử dụng để đánh giá, xem xét hoặc xác định điều gì đó.
A characteristic or criterion used to assess evaluate or determine something
Ví dụ
