Bản dịch của từ Dark skin trong tiếng Việt

Dark skin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dark skin(Noun)

dˈɑːk skˈɪn
ˈdɑrk ˈskɪn
01

Làn da có sắc tố tối hơn thường gắn liền với một số nhóm dân tộc hoặc khu vực cụ thể.

The skin having a darker pigmentation often associated with certain ethnic groups or regions

Ví dụ
02

Chất lượng của việc có mức độ melanin cao trong da

The quality of having a high level of melanin in the skin

Ví dụ
03

Tông da tối hơn tông da trung bình.

The skin tone that is darker than the average central skin tone

Ví dụ