Bản dịch của từ Data projector trong tiếng Việt
Data projector
Noun [U/C]

Data projector(Noun)
dˈeɪtə pɹədʒˈɛktɚ
dˈeɪtə pɹədʒˈɛktɚ
Ví dụ
02
Thường được sử dụng trong các buổi thuyết trình để tăng cường giao tiếp hình ảnh.
Typically used in presentations to enhance visual communication.
Ví dụ
03
Có thể kết nối với máy tính hoặc các nguồn video khác để hiển thị nội dung.
Can connect to computers or other video sources for displaying content.
Ví dụ
