Bản dịch của từ Data restore trong tiếng Việt

Data restore

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Data restore(Noun)

dˈɑːtɐ rˈɛstɔː
ˈdɑtə ˈrɛstɔr
01

Một quá trình phục hồi dữ liệu bị mất hoặc bị hỏng từ thiết bị lưu trữ hoặc hệ thống sao lưu.

A process of recovering lost or corrupted data from a storage device or backup system

Ví dụ
02

Thông tin thường ở dạng kỹ thuật số được lưu trữ và có thể được truy xuất hoặc xử lý.

Information usually in digital form that is stored and can be retrieved or processed

Ví dụ
03

Số liệu và thống kê được tập hợp lại để tham khảo hoặc phân tích

Facts and statistics collected together for reference or analysis

Ví dụ