Bản dịch của từ Data sharing trong tiếng Việt
Data sharing
Phrase

Data sharing(Phrase)
dˈɑːtɐ ʃˈeərɪŋ
ˈdɑtə ˈʃɛrɪŋ
01
Việc phân phối dữ liệu giữa các người dùng và hệ thống khác nhau.
The practice of distributing data among different users and systems
Ví dụ
02
Sự hợp tác bao gồm việc chia sẻ thông tin và tài nguyên dưới dạng kỹ thuật số.
Collaboration that involves sharing information and resources in a digital format
Ví dụ
03
Quá trình làm cho dữ liệu trở nên dễ tiếp cận với người khác nhằm mục đích mang lại lợi ích cho cả hai bên.
The process of making data accessible to others for mutual benefit
Ví dụ
